KIẾN THỨC LÀ VÔ TẬN

ĐI MỘT NGÀY ĐÀNG HỌC MỘT SÀNG KHÔN

Tất cả tin tức

Bảng xếp hạng GPU 2026 đầy đủ: 34 GPU, 15 game raster, 4 game RT, AI/content creation và tư vấn chọn card

Đăng bởi PVYSTORE 2026-05-02 12:50:03 👁 82 lượt xem
Bảng xếp hạng GPU 2026 đầy đủ: 34 GPU, 15 game raster, 4 game RT, AI/content creation và tư vấn chọn card

Bài viết này do AI tạo ra, có thể mắc sai sót.

Tóm tắt nhanh

1. Bộ game benchmark trong bài gốc

Bài gốc có biểu đồ riêng theo từng game, nhưng dữ liệu trong trang được xuất chủ yếu dưới dạng ảnh nên phần text không lấy được từng số FPS của từng game. Vì vậy bài này ghi rõ danh sách game, sau đó đưa các bảng FPS tổng hợp chính xác theo trung bình hình học của Tom's Hardware.

Rasterization games

Ray tracing games

2. Bảng rasterization đầy đủ: 1080p / 1440p / 4K

Đây là bảng quan trọng nhất nếu sếp quan tâm hiệu năng chơi game truyền thống, chưa bật ray tracing và chưa dùng upscaling như DLSS/FSR/XeSS.

Rasterization performance — toàn bộ GPU trong bảng

GPUGiá thấp nhấtMSRP1080p Medium1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
GeForce RTX 5090$2,499$1,999197.5 FPS157.6 FPS143.0 FPS105.8 FPS
GeForce RTX 4090$2,975$1,599195.6 FPS150.1 FPS126.6 FPS85.0 FPS
GeForce RTX 5080$1,264$999178.5 FPS133.9 FPS111.7 FPS71.1 FPS
GeForce RTX 4080 Super$1,230$999177.2 FPS131.1 FPS105.8 FPS64.8 FPS
Radeon RX 7900 XTX$959$999174.1 FPS125.1 FPS102.6 FPS64.3 FPS
GeForce RTX 4080$1,349$1,199175.0 FPS129.3 FPS103.7 FPS62.8 FPS
GeForce RTX 5070 Ti$812$749169.3 FPS124.2 FPS101.2 FPS62.1 FPS
Radeon RX 9070 XT$719$599169.0 FPS119.9 FPS98.3 FPS61.0 FPS
Radeon RX 7900 XT$680$749163.1 FPS115.5 FPS92.0 FPS55.0 FPS
GeForce RTX 4070 Ti Super$1,199$799161.3 FPS116.9 FPS92.0 FPS54.8 FPS
Radeon RX 9070$599$549159.1 FPS110.4 FPS86.9 FPS52.9 FPS
GeForce RTX 4070 Ti$900.00$799155.1 FPS111.3 FPS85.5 FPS49.8 FPS
GeForce RTX 5070$579.00$549149.1 FPS107.3 FPS81.2 FPS47.7 FPS
GeForce RTX 4070 Super$759$599147.6 FPS105.9 FPS79.7 FPS45.9 FPS
Radeon RX 7900 GRE$670$549140.9 FPS98.5 FPS77.5 FPS45.7 FPS
Radeon RX 7800 XT$599$499133.2 FPS89.7 FPS69.0 FPS40.6 FPS
GeForce RTX 4070$579$549130.7 FPS92.1 FPS68.3 FPS39.3 FPS
GeForce RTX 5060 Ti 16GB$430$429120.3 FPS84.4 FPS62.3 FPS35.6 FPS
Radeon RX 7700 XT$399$399114.5 FPS78.5 FPS60.6 FPS34.6 FPS
Radeon RX 9060 XT 16GB$369$349117.7 FPS80.3 FPS59.4 FPS33.8 FPS
GeForce RTX 4060 Ti 16GB$409$499103.2 FPS72.7 FPS52.5 FPS29.2 FPS
Intel Arc B580$260$24980.0 FPS55.3 FPS42.6 FPS26.0 FPS
Radeon RX 7600 XT$396$32984.6 FPS57.0 FPS41.7 FPS22.6 FPS
GeForce RTX 5060 Ti 8GB$380$379117.7 FPS80.1 FPS56.0 FPS22.2 FPS
Intel Arc A770 16GB$339$32963.4 FPS46.9 FPS36.7 FPS22.2 FPS
GeForce RTX 4060 Ti 8GB$439$399103.5 FPS71.8 FPS49.3 FPS21.5 FPS
GeForce RTX 3060 12GB$250$32970.1 FPS48.3 FPS34.9 FPS20.0 FPS
GeForce RTX 5060$300$299102.7 FPS70.2 FPS45.7 FPS19.8 FPS
GeForce RTX 4060$369$29983.9 FPS57.7 FPS38.9 FPS16.9 FPS
Intel Arc A750$200$19957.4 FPS40.7 FPS30.9 FPS16.9 FPS
Intel Arc A580$256$17954.7 FPS38.2 FPS27.8 FPS16.3 FPS
Intel Arc B570$229$21972.4 FPS47.8 FPS35.3 FPS16.2 FPS
Radeon RX 7600$279$26979.3 FPS42.2 FPS27.9 FPS12.7 FPS
Radeon RX 6600$220$32964.1 FPS37.2 FPS24.1 FPS12.2 FPS

3. Nhận xét theo độ phân giải

1080p Medium và 1080p Ultra

Ở 1080p, card flagship dễ bị nghẽn CPU. RTX 5090 và RTX 4090 gần như không cách nhau nhiều ở 1080p Medium, nên mua flagship chỉ để chơi 1080p là lãng phí. Nhóm RTX 5060 / RX 9060 XT / RTX 5060 Ti đủ cho 1080p, nhưng nên tránh 8GB nếu muốn dùng lâu.

1440p Ultra

1440p là vùng cân bằng nhất. RX 9060 XT 16GB, RTX 5060 Ti 16GB và RX 7700 XT là nhóm thấp nhất còn chơi được; lên RTX 5070, RX 9070, RX 9070 XT hoặc RTX 5070 Ti sẽ thoải mái hơn rất nhiều.

4K Ultra

4K Ultra native trung bình trên 60 FPS bắt đầu từ RX 9070 XT / RTX 5070 Ti trở lên. RTX 5090, RTX 4090 và RTX 5080 dành cho 4K high refresh, bật RT hoặc muốn dư hiệu năng lâu dài.

4. Bảng ray tracing đầy đủ

Ray tracing dùng 4 game: Avatar, Cyberpunk 2077, F1 24 và Spider-Man: Miles Morales. Đây là phần làm lộ rõ khác biệt kiến trúc NVIDIA/AMD/Intel.

Ray tracing performance — toàn bộ GPU trong bảng

GPUGiá thấp nhấtMSRP1080p Medium1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
GeForce RTX 5090$2,499$1,999200.3 FPS154.6 FPS137.7 FPS89.6 FPS
GeForce RTX 4090$2,975$1,599203.3 FPS151.1 FPS119.9 FPS71.0 FPS
GeForce RTX 5080$1,264$999172.6 FPS131.2 FPS100.5 FPS57.0 FPS
GeForce RTX 5070 Ti$812$749171.5 FPS131.4 FPS98.7 FPS55.9 FPS
GeForce RTX 4080 Super$1,230$999185.6 FPS129.0 FPS94.8 FPS52.1 FPS
GeForce RTX 4080$1,349$1,199183.6 FPS127.0 FPS93.1 FPS50.8 FPS
Radeon RX 9070 XT$719$599154.0 FPS111.2 FPS80.9 FPS44.8 FPS
GeForce RTX 4070 Ti Super$1,199$799166.6 FPS112.6 FPS79.9 FPS44.7 FPS
Radeon RX 7900 XTX$959$999140.2 FPS102.6 FPS74.3 FPS40.2 FPS
GeForce RTX 4070 Ti$900$799158.8 FPS107.2 FPS75.1 FPS39.9 FPS
Radeon RX 9070$599$549139.6 FPS98.5 FPS69.9 FPS37.7 FPS
GeForce RTX 5070$579$549152.6 FPS98.9 FPS68.9 FPS37.3 FPS
GeForce RTX 4070 Super$759$599149.8 FPS99.2 FPS68.4 FPS35.9 FPS
Radeon RX 7900 XT$719$599131.0 FPS91.5 FPS64.2 FPS34.4 FPS
GeForce RTX 4070$579$549133.0 FPS84.8 FPS58.8 FPS30.5 FPS
Radeon RX 7900 GRE$670$549126.3 FPS79.5 FPS55.6 FPS29.1 FPS
GeForce RTX 5060 Ti 16GB$430$429121.8 FPS75.3 FPS51.9 FPS27.5 FPS
Radeon RX 7800 XT$599$499107.1 FPS71.0 FPS49.2 FPS27.0 FPS
Radeon RX 9060 XT 16GB$369$349109.4 FPS68.2 FPS46.6 FPS24.3 FPS
GeForce RTX 4060 Ti 16GB$409$499105.0 FPS64.2 FPS44.1 FPS22.9 FPS
Radeon RX 7700 XT$399$39997.6 FPS64.6 FPS44.6 FPS21.3 FPS
Intel Arc B580$260$24986.2 FPS58.1 FPS41.0 FPS21.1 FPS
Intel Arc A770 16GB$339$32964.9 FPS45.1 FPS32.5 FPS17.3 FPS
GeForce RTX 4060 Ti 8GB$439$399105.7 FPS59.3 FPS38.3 FPS15.9 FPS
GeForce RTX 3060 12GB$250$32966.1 FPS42.7 FPS28.5 FPS14.6 FPS
GeForce RTX 5060 Ti 8GB$380$379118.9 FPS66.1 FPS37.6 FPS14.5 FPS
Radeon RX 7600 XT$396$32964.3 FPS40.6 FPS26.9 FPS13.3 FPS
GeForce RTX 4060$369$29986.4 FPS46.5 FPS29.4 FPS12.8 FPS
GeForce RTX 5060$300$299103.7 FPS55.8 FPS32.8 FPS12.6 FPS
Intel Arc A750$200$19958.5 FPS38.7 FPS26.3 FPS10.8 FPS
Intel Arc A580$256$17959.0 FPS37.1 FPS22.3 FPS9.5 FPS
Intel Arc B570$229$21969.4 FPS46.9 FPS32.9 FPS8.6 FPS
Radeon RX 7600$279$26960.6 FPS28.7 FPS16.2 FPS8.1 FPS
Radeon RX 6600$220$32948.6 FPS27.5 FPS14.5 FPS7.0 FPS

5. Nhận xét ray tracing

6. Bảng AI / Professional / Content Creation

Phần này dành cho người làm AI local, Stable Diffusion, Procyon AI Vision, MLPerf Client, SPECworkstation và Blender. Nếu dùng GPU ngoài chơi game, đây là bảng rất quan trọng.

Bảng AI / Professional / Content Creation

GPUGiá thấp nhấtMSRPĐiểm AI/Pro/Viz
GeForce RTX 5090$2,499$1,999100.0% (862.8)
GeForce RTX 4090$2,975$1,59978.9% (681.0)
GeForce RTX 5080$1,264$99969.8% (601.9)
GeForce RTX 4080 Super$1,229$99965.6% (565.7)
GeForce RTX 4080$1,349$1,19963.5% (547.8)
GeForce RTX 5070 Ti$812$74963.4% (547.3)
GeForce RTX 4070 Ti Super$1,199$79956.2% (485.1)
Radeon RX 9070 XT$719$59955.2% (476.2)
GeForce RTX 4070 Ti$899$79953.5% (461.8)
Radeon RX 7900 XTX$959$99952.6% (453.5)
GeForce RTX 5070$579$54951.9% (447.7)
Radeon RX 9070$599.00$54951.8% (446.8)
GeForce RTX 4070 Super$759.00$59950.7% (437.3)
Radeon RX 7900 XT$680$74947.4% (409.1)
GeForce RTX 4070$579$54944.2% (381.0)
Radeon RX 7900 GRE$670$54942.7% (368.0)
GeForce RTX 5060 Ti 16GB$430$42940.1% (346.2)
Radeon RX 7800 XT$599$49938.8% (334.8)
Radeon RX 7700 XT$399$39935.0% (302.2)
Radeon RX 9060 XT 16GB$369$36934.8% (300.5)
GeForce RTX 4060 Ti 16GB$409$49933.9% (292.1)
GeForce RTX 5060 Ti 8GB$380$37933.2% (286.2)
GeForce RTX 4060 Ti 8GB$439$39932.7% (281.8)
GeForce RTX 5060$299$29931.3% (270.0)
GeForce RTX 4060$369$29927.8% (240.1)
Intel Arc B580$260$24926.3% (227.3)
Intel Arc A770 16GB$339$32924.8% (214.2)
Radeon RX 7600 XT$396$32924.4% (210.3)
GeForce RTX 3060 12GB$250$32923.1% (199.1)
Intel Arc A750$200$19922.8% (196.7)
Intel Arc B570$229$21922.1% (190.5)
Radeon RX 7600$279$26921.7% (187.4)
Intel Arc A580$256$17920.7% (178.8)
GeForce RTX 3050 8GB$219$24916.6% (143.5)
Radeon RX 6600$219$32915.2% (130.8)

7. Vấn đề VRAM: 8GB tụt rất mạnh ở game mới

Điểm đáng chú ý nhất là các bản 8GB tụt rõ khi lên 1440p/4K hoặc bật RT. Ví dụ RTX 5060 Ti 16GB đạt 35,6 FPS ở 4K Ultra raster, trong khi RTX 5060 Ti 8GB chỉ còn 22,2 FPS. Ở 4K RT, bản 16GB đạt 27,5 FPS, bản 8GB chỉ 14,5 FPS.

8. Điện năng, xung, nhiệt độ và CPU bottleneck

Bài gốc còn có biểu đồ power/clocks/temperatures. Ý chính: card càng cao cấp càng cần PSU, case airflow và CPU tương xứng. RTX 5090 có TDP 575W, RTX 4090 450W, RTX 5080 360W, RX 9070 XT 304W. Nếu CPU yếu, đặc biệt ở 1080p/1440p, GPU flagship sẽ không phát huy hết.

9. Gợi ý chọn GPU theo nhu cầu

Vì sao đáng chú ý?

Bài GPU hierarchy 2026 cho thấy không thể chọn GPU chỉ bằng một con số FPS. Phải nhìn đủ: độ phân giải, game đang chơi, ray tracing, VRAM, workload AI/render, điện năng và CPU đi kèm. RTX 5090 là vua hiệu năng, nhưng RX 9070 XT, RTX 5070 Ti, RX 9060 XT 16GB và RTX 5060 Ti 16GB mới là những lựa chọn đáng cân nhắc hơn cho đa số người dùng.

Nguồn tham khảo

Xem bài gốc

× Zalo QR Alexz